Từ 07h00 - 22h00 kể cả thứ 7, CN
0914 404 666 - 0906 144 141

XE CITYBUS TRACO95 B50/60 CNG – D240 ĐỘNG CƠ DOOSAN HÀN QUỐC

XE CITYBUS TRACO95 B50/60 CNG - D240 ĐỘNG CƠ DOOSAN HÀN QUỐC

CITY BUS TRACO95 được lắp ráp bằng thép định hình chuyên dung trong sản xuất ô tô theo tiêu chuẩn quốc tế được nhập khẩu từ Hàn Quốc có giấy nhận xuất xứ CO, CQ và áp dụng công nghệ sơn mạ tĩnh điện.

Danh mục:

Chia sẻ sản phẩm:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Table Header
Kiểu dáng
Xe khách
Dung tích động cơ
Nhiên Liệu
Dầu
Hộp số
5 Số tiến - 1 Số lùi
Km đã đi
Màu Xe
Table Header
Màu nội thất
Xuất xứ
Năm sản xuất
2021
Số chỗ ngồi
Dẫn động
Số cửa
MÔ TẢ CHI TIẾT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

DANH MỤC

CITYBUS TRACO95

B50 CNG – 240

I

Động cơ /  Engine Model

Doosan DL06S – Korea

1,1

Năm sản xuất

2021

1,2

Công suất động cơ / Max. Power (PS/rpm)

240/2.300

1,3

Momen xoắn lớn nhất / Max. Torque (N.m/rpm)

981/1.400

1,4

Dung tích động cơ / Displacement (cc)

8,071

1,5

Tiêu chuẩn khí thải / Emission level

EURO IV

1,6

Động cơ Doosan – CNG 4 kỳ có turbo tăng áp làm mát bằng nước / 4 stroke cycle, Turbo water cooled – Direct injection CNG engine

Hàn quốc – Korea

1,7

Số xy lanh / Number of Cylinder

6 xy lanh thẳng hàng

1,8

Đường kính x hành trình piston / Bore x Stroke (mm)

111 x 139

II

Hợp số, ly hợp

Korea

2,1

Hộp số: S&T. 5 Số tiến – 1 Số lùi / Transmission: 5 Forword – 1 Reverse

T9DS5 (Hàn quốc) – Korea

2,2

Ly hợp điều khiển bằng thủy lực có trợ lực khí nén, đĩa đơn ma sát khô/ Clutch Vacuum assisted Hydraulic control, Single dry plate

SECO (Hàn quốc) – Korea

III

Khung gầm (Base Chassi)

Hàn quốc – Trung quốc

3,1

Chiều dài cơ sở / Wheel Base (mm)

4,390

3,2

Kích thước tổng thể / Overall dimensions Chiều dài (mm)

9,450

  Chiều rộng (mm)

2,500

  Chiều cao (mm)

3,250

3,3

Chiều cao từ mặt đất lên sàn xe (mm)

650

3,4

Công thức bánh xe

4 x 2

3,5

Vệt bánh xe  / Wheel Tread . Front/Rear (mm)

2.050/1.860

3,6

Khoảng sáng gầm xe / Min.Ground Clearance (mm)

165

3,7

Bán kính quay vòng tối thiểu / Min. Turning Radius (m)

7,4

3,8

Tốc độ tối đa / Max. Speed (Km/h)

100

3,9

Khả năng vượt dốc / Max. Gradeability

30%

3,10

Cỡ lốp/Tire size

Tubeless 275/70R22.5

3,10

Cỡ mâm/ Rim size

8.25 X R22.5

3,10

Bình nhiên liệu (Lít) / Fuel Tank

868 lít (06 Bình loại 118 lít và 02 bình loại 80 lít )

3,10

Số km đi được tùy thuộc vào điều kiện vân hành

410 km

3,10

Tay lái trợ lực gật gù, khóa trung tâm, điều khiển độ nghiêng tay lái theo 4 hướng

3,1

Hệ thống phanh phía trước và phía sau là kiểu tang trống khí nén 2 dòng

3,2

Số chỗ Ngồi+Đứng / Seat Capacity

21 ngồi + 29 đứng

IV

Cửa lên xuống cho hành khách

4,1

Thông tin chung

Số cửa

2

Số bậc lên xuống

2

Chiều cao bậc 1 (mm)

400

Chiều cao bậc 2 (mm)

250

Chiều sâu tối thiểu của bậc lên xuống (mm)

570

Chiều cao cửa lên xuống tối thiểu (mm)

1,820

Cửa khách: Loại gấp-đóng mở bằng khí nén /Passenger door: Folding type door – air operation

02 cửa

4,2

Cửa trước

 

Chiều rộng cửa lên xuống tối thiểu (mm)

Cửa trước: 730

 

Loại cửa

Cửa kép

4,3

Cửa sau

 

Chiều rộng cửa lên xuống tối thiểu (mm)

Cửa sau: 1.120

Loại cửa

Cửa kép

4,4 Đường dẫn cho người tàn tật

Đường dẫn số 1 ( ngang x sâu, mm )

1.000 x 720

Đường dẫn số 2 ngang x sâu, mm )

920 x 800

V

Kính các loại

5,1

Kính chắn gió: Loại kính an toàn, loại 2 tấm / Wind shield glasses: Safe glasses

Việt Nam

Bộ gạt mưa

Hàn quốc – Korea

5,2

Kính sau: Loại kính an toàn / Safe glasses

5,3

Kính của sổ

Cửa sổ kính an toàn loại liền / Safe Glasses, Fixed type

Việt Nam

Hai ô cuối phía sau dùng kính lùa: 1 phải, 1 trái

VI

Ghế các loại

Ghế tài xế (kiểu ghế tài xe Universe Noble)

Ghế hành khách (Ghế nhựa)

VII

Nội ngoại thất

Nội thất trong xe tiêu chuẩn

Theo xe mẫu  của TRACOMECO

Hệ thống loa cao cấp 40W/Loa

Hàn quốc – Korea

Cột đứng trong xe

Loại Inox

Công tắc báo xuống lắp trên các cột kính và cột
tay vịn (cái)

8

Thiết bị âm thanh loại đầu 1DIN – Radio: FM,
đọc thẻ SD, USB

 

Hệ thống kiểm soát phụ trợ Có sẵn đầu nối điện để gắn: thiết bị giám sát hành trình, hệ thống thông báo trạm dừng tự động.

Có sẵn đầu nối điện và chỗ đặt Bảng thông tin Tuyến bằng đèn LED phía trước và sau xe.

– Có vị trí đặt thùng bán vé tự động.

– Có bảng nội quy xe buýt sau lưng tài xế.

Các tiện ích khác – Chế độ đào tạo nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa vận hành.
– Có chế độ bảo hành, bảo dưỡng và cung cấp vật tư phụ tùng thay thế.
– Có bộ đồ sửa chữa và dụng cụ đi kèm theo.

* Lưu ý: Dung sai các thông số theo QCVN

Giá trên đã bao gồm thuế GTGT nhưng không bao gồm chi phí đăng ký trước bạ, lưu hành và các chi phí liên quan.

CITY BUS TRACO95 được lắp ráp bằng thép định hình chuyên dung trong sản xuất ô tô theo tiêu chuẩn quốc tế được nhập khẩu từ Hàn Quốc có giấy nhận xuất xứ CO, CQ và áp dụng công nghệ sơn mạ tĩnh điện.

  1. Giao hàng tại TP. HCM, Hà Nội.
  2. Thanh toán: Theo hợp đồng mua bán.
  3. Chương trình khuyến mãi: Được công bố bằng văn bảng theo từng thời điểm.
  4. Bảo hành và dich vụ sau bán hàng: Thời gian bảo hành 18 tháng hoặc 120.000 km đầu tiên ( tùy theo yếu tố nào đến trước ).

Bảng báo giá trên đã  được áp dụng kể từ ngày 18/6/2021 cho đến khi có báo giá mới.

Rất mong được phục vụ Quý khách hàng.

Báo giá áp dụng phạm vi toàn quốc.

Liên Hệ Ngay Để Được
Tư Vấn
Miễn Phí

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

Trang web này được bảo vệ bởi reCAPTCHA và áp dụng Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ của Google.
Call Now Button